turbulently

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Phó từ[sửa]

turbulently /.lənt.li/

  1. Hỗn loạn, thay đổi bất thường (về không khí, nước).
  2. Náo loạn, không yên ổn, trong trạng thái chấn động, trong trạng thái xáo động.
  3. Bất an, không kiểm soát được.
  4. Ngỗ nghịch.

Tham khảo[sửa]