tuyên ngôn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twiən˧˧ ŋon˧˧twiəŋ˧˥ ŋoŋ˧˥twiəŋ˧˧ ŋoŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
twiən˧˥ ŋon˧˥twiən˧˥˧ ŋon˧˥˧

Danh từ[sửa]

tuyên ngôn

  1. Bản tuyên bốtính chất cương lĩnh bày tỏ chủ kiến của một chính đảng, một tổ chức.
    Bản.
    Tuyên ngôn độc lập .
    Tuyên ngôn nhân quyền.

Tham khảo[sửa]