undo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

to undo (ngôi thứ ba số ít hiện tại đơn giản undoes, quá khứ đơn giản undid, hiện tại hoàn thành undone, hiện tại tiếp diễn undoing)

  1. Làm ngược lại hiệu ứng của một hành động.
    Fortunately, we can undo most of the damage to the system.: Tiếc là, chúng ta không thể sửa lại hầu hết các hư hại cho hệ thống.
  2. Cởi trói, mở.
    Could you undo my buckle for me?: Anh có thể mở khoá cho tôi?

Dịch[sửa]

làm ngược lại

cởi trói

Xem thêm[sửa]