Bước tới nội dung

universalise

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

universalise ngoại động từ

  1. Làm cho ai cũng biết, làm cho ai cũng có; làm thành phổ thông, làm thành phổ biến, phổ cập.
    to universalize education — phổ cập giáo dục

Chia động từ

Tham khảo