Bước tới nội dung

unseen

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ˌən.ˈsin/

Tính từ

[sửa]

unseen ( không so sánh được) /ˌən.ˈsin/

  1. Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.
  2. Không xem trước, không chuẩn bị trước.
    an unseen translation — bản dịch ngay không chuẩn bị

Danh từ

[sửa]

unseen (số nhiều unseens) /ˌən.ˈsin/

  1. Bản dịch ngay không chuẩn bị.
  2. (The unseen) Thế giới vô hình.

Tham khảo

[sửa]