Bước tới nội dung

upcast

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈəp.ˌkæst/

Danh từ

upcast /ˈəp.ˌkæst/

  1. Sự phóng lên, sự ném lên.
  2. (Ngành mỏ) Giếng thông gió.
  3. (Địa lý,địa chất) Phay nghịch.

Tính từ

upcast /ˈəp.ˌkæst/

  1. Ngước lên, nhìn lên (mắt).
  2. Bị phóng lên, bị ném lên.

Ngoại động từ

upcast ngoại động từ /ˈəp.ˌkæst/

  1. Phóng lên, ném lên.
  2. Đưa (mắt) ngước nhìn lên.

Tham khảo