văn bằng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| van˧˧ ɓa̤ŋ˨˩ | jaŋ˧˥ ɓaŋ˧˧ | jaŋ˧˧ ɓaŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| van˧˥ ɓaŋ˧˧ | van˧˥˧ ɓaŋ˧˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Giấy chứng nhận là đã thi đỗ.
- Nộp một bản sao văn bằng.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “văn bằng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)