vĩ đại

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
viʔi˧˥ ɗa̰ːʔj˨˩ji˧˩˨ ɗa̰ːj˨˨ji˨˩˦ ɗaːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Từ nguyên[sửa]

: lớn lắm; đại: lớn

Tính từ[sửa]

vĩ đại

  1. Rất lớn lao.
    Lịch sử ta có nhiều cuộc kháng chiến vĩ đại chứng tỏ tinh thần yêu nước của dân tộc (Hồ Chí Minh)
    Góp phần vào chiến công vĩ đại của dân tộc (Nguyễn Văn Linh)
    Sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta là vĩ đại (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo[sửa]