Bước tới nội dung

vơ vét

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vəː˧˧ vɛt˧˥jəː˧˥ jɛ̰k˩˧jəː˧˧ jɛk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vəː˧˥ vɛt˩˩vəː˧˥˧ vɛ̰t˩˧

Động từ

vơ vét

  1. Lấy đi cho bằng hết, không chừa một thứ gì.
    Vơ vét những gì còn sót lại.
    Quan lại ra sức vơ vét của cải của dân.

Tham khảo

“Vơ vét”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam