vương giả

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vɨəŋ˧˧ za̰ː˧˩˧jɨəŋ˧˥ jaː˧˩˨jɨəŋ˧˧ jaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vɨəŋ˧˥ ɟaː˧˩vɨəŋ˧˥˧ ɟa̰ːʔ˧˩

Danh từ[sửa]

vương giả

  1. Cảnh sống của đế vương hoặc như đế vương.
  2. Sự phú quý.