đế vương
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Phiên âm từ chữ Hán 帝王. Trong đó: 帝 (“đế”: vua); 王 (“vương”: vua).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe˧˥ vɨəŋ˧˧ | ɗḛ˩˧ jɨəŋ˧˥ | ɗe˧˥ jɨəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗe˩˩ vɨəŋ˧˥ | ɗḛ˩˧ vɨəŋ˧˥˧ | ||
Danh từ
đế vương
- Vua chúa.
- Miễn là phò đặng đế vương, trung thần, nghĩa sĩ thế thường lưu danh (Vè thất thủ kinh đô)
Tính từ
đế vương
- Sang trọng một cách xa xỉ.
- Không làm ăn gì mà vẫn muốn sống một cuộc sống đế vương.
- Đàng hoàng.
- Mác đã nói: Không có con đường thênh thang, con đường đế vương trong khoa học (Phạm Văn Đồng)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đế vương”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)