Bước tới nội dung

vệ quốc quân

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vḛʔ˨˩ kwəwk˧˥ kwən˧˧jḛ˨˨ kwə̰wk˩˧ kwəŋ˧˥je˨˩˨ wəwk˧˥ wəŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ve˨˨ kwəwk˩˩ kwən˧˥vḛ˨˨ kwəwk˩˩ kwən˧˥vḛ˨˨ kwə̰wk˩˧ kwən˧˥˧

Danh từ

[sửa]

vệ quốc quân

  1. Quân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)
    chiến sĩ vệ quốc quân

Đồng nghĩa

[sửa]

Tham khảo

[sửa]
  • vệ quốc quân”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam