vỡ lòng
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vəʔə˧˥ la̤wŋ˨˩ | jəː˧˩˨ lawŋ˧˧ | jəː˨˩˦ lawŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| və̰ː˩˧ lawŋ˧˧ | vəː˧˩ lawŋ˧˧ | və̰ː˨˨ lawŋ˧˧ | |
Phó từ
vỡ lòng
- Nói trẻ con bắt đầu học chữ.
- Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng.
- Bắt đầu học một nghề.
- Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (Truyện Kiều)
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vỡ lòng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)