vợ thứ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
və̰ːʔ˨˩ tʰɨ˧˥jə̰ː˨˨ tʰɨ̰˩˧jəː˨˩˨ tʰɨ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vəː˨˨ tʰɨ˩˩və̰ː˨˨ tʰɨ˩˩və̰ː˨˨ tʰɨ̰˩˧

Danh từ[sửa]

vợ thứ

  1. Vợ được cưới sau người vợ lớn.
  2. Vợ bé.

Đồng nghĩa[sửa]