va chạm

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
vaː˧˧ ʨa̰ːʔm˨˩jaː˧˥ ʨa̰ːm˨˨jaː˧˧ ʨaːm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
vaː˧˥ ʨaːm˨˨vaː˧˥ ʨa̰ːm˨˨vaː˧˥˧ ʨa̰ːm˨˨

Động từ[sửa]

va chạm

  1. Xem đụng