varškė

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Litva[sửa]

Danh từ[sửa]

varškė gc (số nhiều varškės), biến trọng âm thứ 3

  1. Sữa đông (dùng làm phó mát).
  2. Cục đông.