vee

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

vee /ˈvi/

  1. Dạng chữ V.

Danh từ[sửa]

vee /ˈvi/

  1. Giấy bạc 5 đô la.
  2. Hình chữ V, cái nêm, góc, tam giác.

Tham khảo[sửa]