vekke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å vekke |
| Hiện tại chỉ ngôi | vekker |
| Quá khứ | vekka, vekket, vekte |
| Động tính từ quá khứ | vekka, vekket, vek t |
| Động tính từ hiện tại | — |
vekke
Từ dẫn xuất
- (1) vekkerklokke gđc: Đồng hồ báo thức.
Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å vekke |
| Hiện tại chỉ ngôi | vekker |
| Quá khứ | vakte |
| Động tính từ quá khứ | vakt |
| Động tính từ hiện tại | — |
vekke
Phó từ
vekke
- Ở xa, cách xa. Vắng mặt, khiếm diện.
- Hun er ikke her i dag, hun er vekke.
- i være helt vekke i noen — Thương yêu ai đắm đuối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vekke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)