Bước tới nội dung

vilely

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈvɑɪ.əl.li/

Phó từ

vilely /ˈvɑɪ.əl.li/

  1. Cực kỳ ghê tởm.
  2. Đê tiện, hèn hạ, đồi bại (về mặt đạo đức).
  3. Tồi, kém, không có giá trị, quá tệ (hàng hoá).
  4. (Thgt) Cực kỳ xấu; rất khó chịu.

Tham khảo