Bước tới nội dung

vuông vức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
vuəŋ˧˧ vɨk˧˥juəŋ˧˥ jɨ̰k˩˧juəŋ˧˧ jɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
vuəŋ˧˥ vɨk˩˩vuəŋ˧˥˧ vɨ̰k˩˧

Tính từ

vuông vức

  1. Vuông, có góc cạnh đâu ra đấy.
    Căn phòng vuông vức.
    Tường xây vuông vức.

Tham khảo

“Vuông vức”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam