Bước tới nội dung

vyras

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Litva

[sửa]
Wikipedia tiếng Litva có một bài viết về:

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *wī́ˀras, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wiHrós. Các từ cùng gốc nhóm ngôn ngữ Balt bao gồm tiếng Phổ cổ wijrs, tiếng Latvia vīrs. Các từ cùng gốc ngữ hệ Ấn-Âu bao gồm tiếng Phạn वीर (vīrá), tiếng Latinh vir, tiếng Ireland cổ fer.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

výras  (số nhiều výrai) trọng âm kiểu 1

  1. Đàn ông.
  2. Chồng.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của výras
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) výras výrai
sinh cách (kilmininkas) výro výrų
dữ cách (naudininkas) výrui výrams
đối cách (galininkas) výrą výrus
cách công cụ (įnagininkas) výru výrais
định vị cách (vietininkas) výre výruose
hô cách (šauksmininkas) výre výrai

Trái nghĩa

[sửa]

Từ phái sinh

[sửa]

Từ liên hệ

[sửa]

Xem thêm

[sửa]