vyras
Giao diện
Tiếng Litva
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *wī́ˀras, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *wiHrós. Các từ cùng gốc nhóm ngôn ngữ Balt bao gồm tiếng Phổ cổ wijrs, tiếng Latvia vīrs. Các từ cùng gốc ngữ hệ Ấn-Âu bao gồm tiếng Phạn वीर (vīrá), tiếng Latinh vir, tiếng Ireland cổ fer.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]výras gđ (số nhiều výrai) trọng âm kiểu 1
Biến cách
[sửa]| số ít (vienaskaita) |
số nhiều (daugiskaita) | |
|---|---|---|
| danh cách (vardininkas) | výras | výrai |
| sinh cách (kilmininkas) | výro | výrų |
| dữ cách (naudininkas) | výrui | výrams |
| đối cách (galininkas) | výrą | výrus |
| cách công cụ (įnagininkas) | výru | výrais |
| định vị cách (vietininkas) | výre | výruose |
| hô cách (šauksmininkas) | výre | výrai |
Trái nghĩa
[sửa]Từ phái sinh
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Xem thêm
[sửa]Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy tiếng Litva
- Từ kế thừa từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy tiếng Litva
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Litva
- Mục từ tiếng Litva
- Danh từ tiếng Litva
- Danh từ giống đực tiếng Litva
- lt:Mọi người
