Bước tới nội dung

whang

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈʍæŋ/

Danh từ

whang /ˈʍæŋ/

  1. tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.
  2. (Ê-cốt) Miếng lớn, khoanh lớn.

Ngoại động từ

whang ngoại động từ /ˈʍæŋ/

  1. Đánh, đập mạnh, đánh đôm đốp.

Nội động từ

whang nội động từ /ˈʍæŋ/

  1. Kêu đôm đốp; vang lên, kêu vang (trống, mõ... ).

Tham khảo