xà bông
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sa̤ː˨˩ ɓəwŋ˧˧ | saː˧˧ ɓəwŋ˧˥ | saː˨˩ ɓəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saː˧˧ ɓəwŋ˧˥ | saː˧˧ ɓəwŋ˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Danh từ
xà bông
- (Địa phương) Xà phòng.
- Xà bông bột.
- Xà bông cây.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xà bông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)