soap
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈsoʊp/
| [ˈsoʊp] |
Danh từ
soap (số nhiều soaps) /ˈsoʊp/
Động từ
soap /ˈsoʊp/
Chia động từ
soap
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to soap | |||||
| Phân từ hiện tại | soaping | |||||
| Phân từ quá khứ | soaped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | soap | soap hoặc soapest¹ | soaps hoặc soapeth¹ | soap | soap | soap |
| Quá khứ | soaped | soaped hoặc soapedst¹ | soaped | soaped | soaped | soaped |
| Tương lai | will/shall² soap | will/shall soap hoặc wilt/shalt¹ soap | will/shall soap | will/shall soap | will/shall soap | will/shall soap |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | soap | soap hoặc soapest¹ | soap | soap | soap | soap |
| Quá khứ | soaped | soaped | soaped | soaped | soaped | soaped |
| Tương lai | were to soap hoặc should soap | were to soap hoặc should soap | were to soap hoặc should soap | were to soap hoặc should soap | were to soap hoặc should soap | were to soap hoặc should soap |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | soap | — | let’s soap | soap | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “soap”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)