Bước tới nội dung

xáo động

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
saːw˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩sa̰ːw˩˧ ɗə̰wŋ˨˨saːw˧˥ ɗəwŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
saːw˩˩ ɗəwŋ˨˨saːw˩˩ ɗə̰wŋ˨˨sa̰ːw˩˧ ɗə̰wŋ˨˨

Động từ

xáo động

  1. Làm đảo lộnmất hẳn sự yên tĩnh vốn có.
    Tiếng chó sủa làm xáo động trưa hè.
    Tâm trí bị xáo động.

Tham khảo

“Xáo động”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam