xây xẩm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səj˧˧ sə̰m˧˩˧ | səj˧˥ səm˧˩˨ | səj˧˧ səm˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| səj˧˥ səm˧˩ | səj˧˥˧ sə̰ʔm˧˩ | ||
Động từ
xây xẩm
- Cảm thấy choáng váng.
- Không quen đi xe ô-tô nên xe vừa mới đi được một quãng bà cụ đã xây xẩm đòi xuống xe.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xây xẩm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)