xúc tiến
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| suk˧˥ tiən˧˥ | sṵk˩˧ tiə̰ŋ˩˧ | suk˧˥ tiəŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| suk˩˩ tiən˩˩ | sṵk˩˧ tiə̰n˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Triển khai và đẩy nhanh công việc.
- Công việc đang được xúc tiến.
- Chưa xúc tiến được bao nhiêu.
Dịch
[sửa]Bản dịch
|
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xúc tiến”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)