promote

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[prə.ˈmoʊt]

Ngoại động từ[sửa]

promote ngoại động từ /prə.ˈmoʊt/

  1. Thăng chức, thăng cấp, đề bạt; cho lên lớp.
    to be promoted sergeant — được thăng cấp trung sĩ
  2. Làm tăng tiến, đẩy mạnh, xúc tiến, khuyến khích.
    to promote learning — đẩy mạnh học tập
    to promote health — làm tăng thêm sức khoẻ, bồi dưỡng sức khoẻ
    to promote trade — đẩy mạnh việc buôn bán
  3. Đề xướng, sáng lập.
    to promote a new plan — đề xướng một kế hoạch mới
    to promote a company — sáng lập một công ty
  4. Tích cực ủng hộ sự thông qua, vận động để thông qua (một đạo luật).
  5. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Quảng cáo bán (hàng, sản phẩm... ).
  6. (Đánh cờ) Nâng (quân tốt) thành quân đam (cờ đam).
  7. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) dùng thủ đoạn tước đoạt (cái gì).
  8. (Hoá học) Xúc tiến (một phản ứng).

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]