Bước tới nội dung

xử trảm

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨ̰˧˩˧ ʨa̰ːm˧˩˧˧˩˨ tʂaːm˧˩˨˨˩˦ tʂaːm˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˩ tʂaːm˧˩sɨ̰ʔ˧˩ tʂa̰ːʔm˧˩

Động từ

xử trảm

  1. Chém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).

Tham khảo