xa giá
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| saː˧˧ zaː˧˥ | saː˧˥ ja̰ː˩˧ | saː˧˧ jaː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| saː˧˥ ɟaː˩˩ | saː˧˥˧ ɟa̰ː˩˧ | ||
Danh từ
[sửa]- (lỗi thời, trang trọng) Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xe ở ngoài cung.
- bảo vệ xa giá
- theo hầu xa giá
Đồng nghĩa
[sửa]Dịch
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “xa giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam