Bước tới nội dung

xa giá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Âm Hán-Việt của chữ Hán 車駕.

    Cách phát âm

    [sửa]
    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    saː˧˧ zaː˧˥saː˧˥ ja̰ː˩˧saː˧˧ jaː˧˥
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    saː˧˥ ɟaː˩˩saː˧˥˧ ɟa̰ː˩˧

    Danh từ

    [sửa]

    xa giá

    1. (lỗi thời, trang trọng) Xe của vua đi; cũng dùng để chỉ nhà vua khi đi lại bằng xengoài cung.
      bảo vệ xa giá
      theo hầu xa giá

    Đồng nghĩa

    [sửa]

    Dịch

    [sửa]

    Tham khảo

    [sửa]
    • xa giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam