xe cộ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ˧˧ ko̰ʔ˨˩ | sɛ˧˥ ko̰˨˨ | sɛ˧˧ ko˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛ˧˥ ko˨˨ | sɛ˧˥ ko̰˨˨ | sɛ˧˥˧ ko̰˨˨ | |
Danh từ
[sửa]- Xe (nói khái quát).
- Xe cộ qua lại.
- Tai nạn xe cộ.
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xe cộ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)