xi rô
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| si˧˧ ɹo˧˧ | si˧˥ ʐo˧˥ | si˧˧ ɹo˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| si˧˥ ɹo˧˥ | si˧˥˧ ɹo˧˥˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
Danh từ
xi rô, xi-rô
- Nước đường có pha thuốc hoặc nước hoa quả.
- Đi nắng về, uống một cốc xi-rô cam.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xi rô”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)