xinh đẹp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sïŋ˧˧ ɗɛ̰ʔp˨˩ | sïn˧˥ ɗɛ̰p˨˨ | sɨn˧˧ ɗɛp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sïŋ˧˥ ɗɛp˨˨ | sïŋ˧˥ ɗɛ̰p˨˨ | sïŋ˧˥˧ ɗɛ̰p˨˨ | |
Tính từ
xinh đẹp
- Đẹp một cách nhã nhặn.
- Tổ quốc ta xinh đẹp, dân tộc ta anh hùng (Phạm Văn Đồng).
- Chỉ là, tớ muốn cậu biết rằng, cậu cười lên trông rất xinh đẹp.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xinh đẹp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)