Bước tới nội dung

xong đời

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sawŋ˧˧ ɗə̤ːj˨˩sawŋ˧˥ ɗəːj˧˧sawŋ˧˧ ɗəːj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sawŋ˧˥ ɗəːj˧˧sawŋ˧˥˧ ɗəːj˧˧

Động từ

xong đời

  1. (thông tục) hết đời, không còn sống nữa hoặc không còn hi vọng gì nữa.
    Thế là xong đời!

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Xong đời”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam