yên hàn

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iən˧˧ ha̤ːn˨˩iəŋ˧˥ haːŋ˧˧iəŋ˧˧ haːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Tính từ[sửa]

yên hàn

  1. Hòa bình, ổn định.
    Chừng nào yên hàn, đẻ lại ra (Nguyễn Huy Tưởng, Sống mãi với thủ đô).