Bước tới nội dung

záliv

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: zaliv

Tiếng Séc

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

záliv gđ vs

  1. Vịnh.

Biến cách

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]

Tiếng Slovak

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /zaːʎiv/, (high register) [ˈzaːʎiu̯], (common) [ˈzaːliu̯]
  • Vần: -aːʎiv
  • Tách âm: zá‧liv

Danh từ

[sửa]

záliv gđ vs

  1. Vịnh.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của záliv
(loại dub)
số ítsố nhiều
danh cáchzálivzálivy
sinh cáchzálivuzálivov
dữ cáchzálivuzálivom
đối cáchzálivzálivy
định vị cáchzálivezálivoch
công cụ cáchzálivomzálivmi

Tham khảo

[sửa]
  • “záliv”, trong Slovníkový portál Jazykovedného ústavu Ľ. Štúra SAV [Cổng thông tin Từ điển Ľ. Štúr Institute of Linguistics, Viện Hàn lâm Khoa học Slovakia] (bằng tiếng Slovak), https://slovnik.juls.savba.sk, 2003–2026