đặc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ʔk˨˩ ɗa̰k˨˨ ɗak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗak˨˨ ɗa̰k˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đặc

  1. Nói các phân tử hỗn hợp với nhau tới độ rất cao; trái với lỏng.
    Đá, sắt, đồng là những chất đặc
  2. Nói một chất lỏngnhững phân tử kết với nhau đến mức khó chảy, khó rớt, khó đổ.
    Sữa đặc.
    Cháo đặc.
    Ăn lấy đặc mặc lấy đày. (tục ngữ)
  3. Đông và chật.
    Gian phòng đặc những người.
    Lợn không nuôi, đặc ao bèo (Nguyễn Bính)
  4. Đầy, không còn chỗ hở.
    Trang giấy đặc những chữ.
    Mây kéo đặc bầu trời
  5. Không rỗng ruột.
    Quả bí đặc.
    Lớp xe đặc

Phó từ[sửa]

đặc

  1. Rất; hết sức.
    Dốt đặc.
    Giọng khản đặc.
    Hai tai ông cụ điếc đặc
  2. Thuần tuý; hoàn toàn.
    Ông ta nói tiếng Pháp còn đặc giọng xứ Prô-văng-xơ.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]