Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Tra từ bắt đầu bởi

Mục lục

[sửa] Chữ Hán

Thư pháp
心

[sửa] Từ nguyên

Sự tiến hóa của chữ 心 trong lịch sử
Kim văn Đại triện Tiểu triện
心-bronze.svg

TK 11–3 TCN
心-bigseal.svg

心-seal.svg

[sửa] Tiếng Quan Thoại

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

  1. Trái tim.
  2. Tư tưởng, tấm lòng (người Trung Quốc cổ cho rằng timbộ phận để suy nghĩ).
    – tâm địa, suy nghĩ riêng tư
    – môn tâm lý học
    – lòng người, suy nghĩ của người ta
  3. Phầngiữa, trung tâm, cốt lõi.
    trọng tâm, nơi tập trung của sức nặng hay của vấn đề quan tâm
  4. Cái gai.

[sửa] Dịch

tim
tư tưởng
phần ở giữa

[sửa] Tham khảo

  • Cơ sở dữ liệu tự do Unihan
  • Thiều Chửu, Hán Việt Tự Điển, Nhà Xuất bản Văn hóa Thông tin, 1999, Hà Nội (dựa trên nguyên bản năm 1942 của nhà sách Đuốc Tuệ, Hà Nội).

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

viết theo chữ quốc ngữ

tăm, tấm, tâm, tim

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tɐm˧˧ tɜm˧˥ tɜm˧˧ tim˧˧ tɐm˧˥ tɜ̰m˩˧ tɜm˧˥ tim˧˥ tɐm˧˧ tɜm˧˥ tɜm˧˧ tim˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tɐm˧˥ tɜm˩˩ tɜm˧˥ tim˧˥ tɐm˧˥˧ tɜ̰m˩˧ tɜm˧˥˧ tim˧˥˧
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa