centre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Danh từ [sửa]
centre
- Điểm giữa, tâm; trung tâm; trung khu; trung ương.
- the centre of a circle — tâm vòng tròn
- centre of commerce — trung tâm thương nghiệp
- shopping centre — trung tâm buôn bán
- Nhân vật trung tâm.
- (Thể dục,thể thao) Trung phong (bóng đá).
- (Chính trị) Phái giữa.
- (Quân sự) Đạo trung quân.
- (Kỹ thuật) Mẫu, dưỡng (dùng trong luyện kim).
- (Kiến trúc) Khung tò vò, khung bán nguyệt (bằng gỗ, dùng khi xây dựng).
Động từ [sửa]
centre
- Đặt vào giữa, để vào giữa, tập trung vào, xoáy quanh.
- to centre one's hopes on — tập trung hy vọng vào
- the discusion centred round one point — cuộc thảo luận quay quanh một điểm
- (Thể dục,thể thao) Đá (bóng) vào giữa.
- Tìm tâm (của vật gì).
Chia động từ [sửa]
centre
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to centre | |||||
| Phân từ hiện tại | centring | |||||
| Phân từ quá khứ | centred | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | centre | centre hoặc centrest¹ | centres hoặc centreth¹ | centre | centre | centre |
| Quá khứ | centred | centred hoặc centredst¹ | centred | centred | centred | centred |
| Tương lai | will/shall² centre | will/shall centre hoặc wilt/shalt¹ centre | will/shall centre | will/shall centre | will/shall centre | will/shall centre |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | centre | centre hoặc centrest¹ | centre | centre | centre | centre |
| Quá khứ | centred | centred | centred | centred | centred | centred |
| Tương lai | were to centre hoặc should centre | were to centre hoặc should centre | were to centre hoặc should centre | were to centre hoặc should centre | were to centre hoặc should centre | were to centre hoặc should centre |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | centre | — | let’s centre | centre | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| centre /sɑ̃tʁ/ |
centres /sɑ̃tʁ/ |
centre gđ /sɑ̃tʁ/
- Tâm.
- Centre d’un cercle — tâm của đường tròn
- Centre de gravité — (vật lý học) trọng tâm
- Trung tâm, trung khu.
- Centre commercial — trung tâm thương nghiệp
- Centre nerveux — trung khu thần kinh
- Le centre de la question — trung tâm vấn đề
- (Chính trị) Khối giữa, phái giữa.
- (Thể dục thể thao) Trung phong.
- (Thể dục thể thao) Sự dắt bóng vào trung lộ.
Trái nghĩa [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)