calque
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Pháp calque, từ tiếng Ý calcare.
Danh từ [sửa]
calque (số nhiều calques) /ˈkælk/
Đồng nghĩa [sửa]
Từ liên hệ [sửa]
Ngoại động từ [sửa]
calque ngoại động từ /ˈkælk/
Dịch [sửa]
calque
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to calque | |||||
| Phân từ hiện tại | calquing | |||||
| Phân từ quá khứ | calqued | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calque | calque hoặc calquest¹ | calques hoặc calqueth¹ | calque | calque | calque |
| Quá khứ | calqued | calqued hoặc calquedst¹ | calqued | calqued | calqued | calqued |
| Tương lai | will/shall² calque | will/shall calque hoặc wilt/shalt¹ calque | will/shall calque | will/shall calque | will/shall calque | will/shall calque |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | calque | calque hoặc calquest¹ | calque | calque | calque | calque |
| Quá khứ | calqued | calqued | calqued | calqued | calqued | calqued |
| Tương lai | were to calque hoặc should calque | were to calque hoặc should calque | were to calque hoặc should calque | were to calque hoặc should calque | were to calque hoặc should calque | were to calque hoặc should calque |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | calque | — | let’s calque | calque | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Tiếng Pháp [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| calque /kalk/ |
calques /kalk/ |
calque gđ /kalk/
- Hình can, hình đồ lại; bản can, bản đồ lại.
- (Ngôn ngữ học) Sự sao phỏng.
- (Nghĩa bóng) Điều bắt chước nguyên xỉ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)