damp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
damp /ˈdæmp/
- Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp.
- Khi mỏ.
- (Nghĩa bóng) Sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản.
- to cast a damp over somebody — làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
- to strike a damp into a gathering — làm cho buổi họp mặt mất vui
- (Từ lóng) Rượu, đồ uống có chất rượu; sự uống rượu.
[sửa] Tính từ
damp /ˈdæmp/
- Ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt.
[sửa] Ngoại động từ
damp ngoại động từ /ˈdæmp/
- Làm ẩm, thấm ướt.
- Rấm (lửa).
- to damp down a fire — rấm lửa
- Làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn).
- Làm nản chí, làm nản lòng, làm chán nản, làm chán nản; làm mất vui, làm cụt hứng.
- to damp someone's ardour — làm giảm nhuệ khí của ai
- to damp someone's hopes — làm cụt hy vọng của ai
- (Kỹ thuật) Hãm lại, cản lại; làm giảm chấn động, làm giảm xóc, chống rung.
[sửa] Chia động từ
damp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to damp | |||||
| Phân từ hiện tại | damping | |||||
| Phân từ quá khứ | damped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damp | damp hoặc dampest¹ | damps hoặc dampeth¹ | damp | damp | damp |
| Quá khứ | damped | damped, hoặc dampedst¹ | damped | damped | damped | damped |
| Tương lai | will/shall² damp | will/shall damp hoặc wilt/shalt¹ damp | will/shall damp | will/shall damp | will/shall damp | will/shall damp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damp | damp hoặc dampest¹ | damp | damp | damp | damp |
| Quá khứ | damped | damped | damped | damped | damped | damped |
| Tương lai | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | damp | — | let’s damp | damp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
damp nội động từ /ˈdæmp/
[sửa] Chia động từ
damp
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to damp | |||||
| Phân từ hiện tại | damping | |||||
| Phân từ quá khứ | damped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damp | damp hoặc dampest¹ | damps hoặc dampeth¹ | damp | damp | damp |
| Quá khứ | damped | damped, hoặc dampedst¹ | damped | damped | damped | damped |
| Tương lai | will/shall² damp | will/shall damp hoặc wilt/shalt¹ damp | will/shall damp | will/shall damp | will/shall damp | will/shall damp |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | damp | damp hoặc dampest¹ | damp | damp | damp | damp |
| Quá khứ | damped | damped | damped | damped | damped | damped |
| Tương lai | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp | were to damp hoặc should damp |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | damp | — | let’s damp | damp | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)