graduate

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

graduate /ˈɡræ.dʒə.wət/

  1. (Như) Grad.
  2. (Hoá học) Cốc chia độ.

Ngoại động từ

graduate ngoại động từ /ˈɡræ.dʒə.wət/

  1. Chia độ.
  2. Tăng dần dần.
  3. Sắp xếp theo mức độ.
  4. đặc dần (bằng cách cho bay hơi).
  5. Cấp bằng tốt nghiệp đại học.

Chia động từ

Nội động từ

graduate nội động từ /ˈɡræ.dʒə.wət/

  1. Được cấp bằng tốt nghiệp đại học; tốt nghiệp đại học.
    to graduate in law — tố nghiệp về luật
  2. Chuyển dần dần thành.
  3. Tự bồi dưỡng để đạt tiêu chuẩn; tự bồi dưỡng để đủ tư cách.
    to attend an evening class to graduate as an engineer — học lớp buổi tối để đạt trình độ kỹ sư

Chia động từ

Tham khảo