lạc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lạc”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
lạc
- Cây thuộc họ đậu, thân bò hay thân đứng, lá kép có bốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
- Lạc rang.
- Dầu lạc.
- (Ph.; id.) . Nhạc ngựa.
Động từ
lạc
- Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.
- Đi lạc trong rừng.
- Lạc đường.
- Đánh lạc hướng.
- Ở trạng thái lìa ra khỏi mà không tìm được đường về lại.
- Con lạc mẹ.
- Chim lạc đàn.
- Bộ đội lạc đơn vị.
- Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó mà tìm không thấy.
- Lạc đâu mất hai cuốn sách.
- Bà mẹ lạc con.
- (Cử chỉ thể hiện) Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.
- Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
- Mắt lạc đi vì căm giận.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.