lạc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lạc

  1. Cây thuộc họ đậu, thân hay thân đứng, képbốn lá chét, quả mọc cắm xuống đất, hạt dùng để ăn hay ép dầu.
    Lạc rang.
    Dầu lạc.
  2. (Ph.; id.) . Nhạc ngựa.

Động từ

lạc

  1. Không theo được đúng đường, đúng hướng phải đi.
    Đi lạc trong rừng.
    Lạc đường.
    Đánh lạc hướng.
  2. trạng thái lìa ra khỏi không tìm được đường về lại.
    Con lạc mẹ.
    Chim lạc đàn.
    Bộ đội lạc đơn vị.
  3. Bị mất đi (có thể chỉ là tạm thời), vì ở đâu đó tìm không thấy.
    Lạc đâu mất hai cuốn sách.
    Bà mẹ lạc con.
  4. (Cử chỉ thể hiện) Trở thành khác hẳn đi, không bình thường, do bị kích động hoặc quá xúc động.
    Cảm động quá giọng lạc hẳn đi.
    Mắt lạc đi vì căm giận.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác