mount
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
mount /ˈmɑʊnt/
[sửa] Danh từ
mount /ˈmɑʊnt/
[sửa] Ngoại động từ
mount ngoại động từ /ˈmɑʊnt/
- Leo, trèo lên.
- to mount a hill — trèo lên một ngọn đồi
- to mount a ladder — trèo thang
- Cưỡi.
- to mount a horse — cưỡi ngựa
- Nâng lên, cất lên, đỡ lên, kéo lên, cho cưỡi lên.
- Đóng khung, lắp táp, cắm vào, dựng lên, đặt, sắp đặt, dán vào, đóng vào.
- to mount a diamond in platinum — găn một viên kim cương vào miếng bạch kim
- to mount a photograph — dán ảnh vào bìa cứng
- to mount a loom — lắp một cái máy dệt
- to mount a gun — đặt một khẩu súng
- to mount a play — dựng một vở kịch
- Mang, được trang bị.
- the fort mounts a hundred guns — pháo đài được trang bị một trăm khẩu súng
- quân to mount guard — làm nhiệm vụ canh gác
- mỹ to mount an attack — mở một cuộc tấn công
- Cho nhảy (cái) vật nuôi.
[sửa] Chia động từ
mount
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mount | |||||
| Phân từ hiện tại | mounting | |||||
| Phân từ quá khứ | mounted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mount | mount hoặc mountest¹ | mounts hoặc mounteth¹ | mount | mount | mount |
| Quá khứ | mounted | mounted, hoặc mountedst¹ | mounted | mounted | mounted | mounted |
| Tương lai | will/shall² mount | will/shall mount hoặc wilt/shalt¹ mount | will/shall mount | will/shall mount | will/shall mount | will/shall mount |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mount | mount hoặc mountest¹ | mount | mount | mount | mount |
| Quá khứ | mounted | mounted | mounted | mounted | mounted | mounted |
| Tương lai | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mount | — | let’s mount | mount | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
mount nội động từ /ˈmɑʊnt/
- Lên, cưỡi, trèo, leo.
- to mount on the scaffolf — lên đoạn đầu đài
- to mount on a horse — cưỡi trên mình ngựa
- Lên, bốc lên.
- blush mounts to face — mặt đỏ ửng lên
- Tăng lên.
- prices mount up every day — giá cả ngày càng tăng
- the struggle of the people against depotism and oppression mounts — cuộc đấu tranh của nhân dân chống chuyên chế và áp bức tăng lên
[sửa] Chia động từ
mount
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to mount | |||||
| Phân từ hiện tại | mounting | |||||
| Phân từ quá khứ | mounted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mount | mount hoặc mountest¹ | mounts hoặc mounteth¹ | mount | mount | mount |
| Quá khứ | mounted | mounted, hoặc mountedst¹ | mounted | mounted | mounted | mounted |
| Tương lai | will/shall² mount | will/shall mount hoặc wilt/shalt¹ mount | will/shall mount | will/shall mount | will/shall mount | will/shall mount |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | mount | mount hoặc mountest¹ | mount | mount | mount | mount |
| Quá khứ | mounted | mounted | mounted | mounted | mounted | mounted |
| Tương lai | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount | were to mount hoặc should mount |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | mount | — | let’s mount | mount | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)