precipitate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
precipitate /prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt/
[sửa] Tính từ
precipitate /prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt/
- Vội vàng, vội vã cuống cuồng, đâm sấp giập ngửa.
- Hấp tấp, khinh suất, thiếu suy nghĩ (người, hành động)[pri'sipiteit].
[sửa] Ngoại động từ
precipitate ngoại động từ /prɪ.ˈsɪ.pə.ˌteɪt/
- Lao xuống, quăng xuống, xô đẩy xuống, ném xuống.
- to oneself — lao đầu xuống, nhảy xuống
- (Nghĩa bóng) Xô đẩy, dồn (ai vào cảnh hiểm nghèo, tai ách, bất hạnh... ).
- Làm gấp, thúc giục, làm mau đến, làm sớm đến.
- this only serves to precipitate his ruin — cái đó chỉ làm cho hắn sớm phá sản thôi
- (Hoá học) Làm kết tủa, làm lắng.
- (Vật lý) Làm ngưng (hơi nước thành giọt).
[sửa] Chia động từ
precipitate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to precipitate | |||||
| Phân từ hiện tại | precipitating | |||||
| Phân từ quá khứ | precipitated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | precipitate | precipitate hoặc precipitatest¹ | precipitates hoặc precipitateth¹ | precipitate | precipitate | precipitate |
| Quá khứ | precipitated | precipitated, hoặc precipitatedst¹ | precipitated | precipitated | precipitated | precipitated |
| Tương lai | will/shall² precipitate | will/shall precipitate hoặc wilt/shalt¹ precipitate | will/shall precipitate | will/shall precipitate | will/shall precipitate | will/shall precipitate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | precipitate | precipitate hoặc precipitatest¹ | precipitate | precipitate | precipitate | precipitate |
| Quá khứ | precipitated | precipitated | precipitated | precipitated | precipitated | precipitated |
| Tương lai | were to precipitate hoặc should precipitate | were to precipitate hoặc should precipitate | were to precipitate hoặc should precipitate | were to precipitate hoặc should precipitate | were to precipitate hoặc should precipitate | were to precipitate hoặc should precipitate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | precipitate | — | let’s precipitate | precipitate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)