repeat
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
repeat /rɪ.ˈpit/
- (Thông tục) Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
- (Sân khấu) Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
- (Âm nhạc) Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
- (Rađiô) Chương trình (phát thanh) lập lại.
- (Thương nghiệp) Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp).
- Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).
Ngoại động từ [sửa]
repeat ngoại động từ /rɪ.ˈpit/
- Nhắc lại, lặp lại.
- his language will not bear repeating — lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được (vì quá thô tục)
- Làm lại.
- to repeat an action — làm lại một hành động
- Đọc thuộc lòng.
- to repeat a poem — đọc thuộc lòng một bài thơ
- Kể lại; thuật lại.
- to repeat a secret — kể lại một điều bí mật
- Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).
- to repeat onself — nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
Chia động từ [sửa]
repeat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repeat | |||||
| Phân từ hiện tại | repeating | |||||
| Phân từ quá khứ | repeated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeat | repeat hoặc repeatest¹ | repeats hoặc repeateth¹ | repeat | repeat | repeat |
| Quá khứ | repeated | repeated hoặc repeatedst¹ | repeated | repeated | repeated | repeated |
| Tương lai | will/shall² repeat | will/shall repeat hoặc wilt/shalt¹ repeat | will/shall repeat | will/shall repeat | will/shall repeat | will/shall repeat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeat | repeat hoặc repeatest¹ | repeat | repeat | repeat | repeat |
| Quá khứ | repeated | repeated | repeated | repeated | repeated | repeated |
| Tương lai | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repeat | — | let’s repeat | repeat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ [sửa]
repeat nội động từ /rɪ.ˈpit/
- Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
- Ợ (thức ăn).
- sour food sometimes repeats — ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).
Chia động từ [sửa]
repeat
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to repeat | |||||
| Phân từ hiện tại | repeating | |||||
| Phân từ quá khứ | repeated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeat | repeat hoặc repeatest¹ | repeats hoặc repeateth¹ | repeat | repeat | repeat |
| Quá khứ | repeated | repeated hoặc repeatedst¹ | repeated | repeated | repeated | repeated |
| Tương lai | will/shall² repeat | will/shall repeat hoặc wilt/shalt¹ repeat | will/shall repeat | will/shall repeat | will/shall repeat | will/shall repeat |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | repeat | repeat hoặc repeatest¹ | repeat | repeat | repeat | repeat |
| Quá khứ | repeated | repeated | repeated | repeated | repeated | repeated |
| Tương lai | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat | were to repeat hoặc should repeat |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | repeat | — | let’s repeat | repeat | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)