repeat

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

repeat /rɪ.ˈpit/

  1. (Thông tục) Sự nhắc lại, sự lặp lại; cái lặp lại.
  2. (Sân khấu) Tiết mục được biểu diễn lại (sau khi khản giả yêu cầu).
  3. (Âm nhạc) Phần chỉ lại; dấu chỉ phần trở lại.
  4. (Rađiô) Chương trình (phát thanh) lập lại.
  5. (Thương nghiệp) Giấy đặt hàng lập lại (giống y như lần trước); chuyến hàng y như trước.
  6. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) học trò phải ở lại lớp (không được lên lớp).
  7. Hình mẫu trang trí lặp đi lặp lại (trên giấy, vải hoa... ).

[sửa] Ngoại động từ

repeat ngoại động từ /rɪ.ˈpit/

  1. Nhắc lại, lặp lại.
    his language will not bear repeating — lời lẽ của hắn không thể nhắc lại được (vì quá thô tục)
  2. Làm lại.
    to repeat an action — làm lại một hành động
  3. Đọc thuộc lòng.
    to repeat a poem — đọc thuộc lòng một bài thơ
  4. Kể lại; thuật lại.
    to repeat a secret — kể lại một điều bí mật
  5. Tập duyệt (một vai, một vở kịch... ).
    to repeat onself — nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

repeat nội động từ /rɪ.ˈpit/

  1. Tái diễn, lặp đi lặp lại, nhắc đi nhắc lại.
  2. Ợ (thức ăn).
    sour food sometimes repeats — ăn thức ăn chua đôi khi bị ợ
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) bỏ phiếu gian lận nhiều lần (trong cuộc bầu cử).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa