shine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít
shine

Số nhiều
shines

shine (số nhiều shines) /ˈʃɑɪn/

  1. Ánh sáng, ánh nắng.
    it's rain and shine together — trời vừa mưa vừa nắng
    rain or shine — dù mưa hay nắng
  2. Nước bóng.
    to put a good shine on boots — đánh đôi giầy ống bóng lộn
  3. (Từ lóng) Sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận.
  4. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Trò chơi khăm, trò chơi xỏ.

[sửa] Thành ngữ

  • to take a shine to something: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Thích, cái gì.
  • to take the shine out of something:
    1. Làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì.
    2. Vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì.

[sửa] Động từ

shine /ˈʃɑɪn/

  1. Chiếu sáng, toả sáng, soi sáng.
    the sun shines bright — mặt trời chiếu sáng
  2. Sáng, bóng.
    face shines with soap — mặt bóng nhẫy xà phòng
    face shines with joy — mặt hớn hỡ vui mừng
  3. Giỏi, cừ; trội.
    to shine in conversation — nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
  4. (Thông tục) Đánh bóng (giày dép, đồ đồng...).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Thành ngữ

  • to shine up to: (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Làm thân với.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa