strip
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
strip (số nhiều strips) /ˈstrɪp/
- Mảnh, dải.
- a strip of cloth — một mảnh vải
- a strip of garden — một mảnh vườn
- Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).
- (Hàng không) Đường băng.
[sửa] Đồng nghĩa
- đường băng
[sửa] Ngoại động từ
strip nội động từ /ˈstrɪp/
- Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).
- to strip house — tước đoạt hết đồ đạc trong nhà
- to strip someone of his power — tước quyền ai, cách chức ai
- Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- to strip screw — làm trờn răng một đinh vít
- Vắt cạn.
- to strip a cow — vắt cạn sữa một con bò
[sửa] Chia động từ
strip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to strip | |||||
| Phân từ hiện tại | stripping | |||||
| Phân từ quá khứ | stripped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strip | strip hoặc strippest¹ | strips hoặc strippeth¹ | strip | strip | strip |
| Quá khứ | stripped | stripped, hoặc strippedst¹ | stripped | stripped | stripped | stripped |
| Tương lai | will/shall² strip | will/shall strip hoặc wilt/shalt¹ strip | will/shall strip | will/shall strip | will/shall strip | will/shall strip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strip | strip hoặc strippest¹ | strip | strip | strip | strip |
| Quá khứ | stripped | stripped | stripped | stripped | stripped | stripped |
| Tương lai | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | strip | — | let’s strip | strip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
strip nội động từ /ˈstrɪp/
- Cởi quần áo.
- to strip to the skin — cởi trần truồng
- Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- Phóng ra (đạn).
[sửa] Chia động từ
strip
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to strip | |||||
| Phân từ hiện tại | stripping | |||||
| Phân từ quá khứ | stripped | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strip | strip hoặc strippest¹ | strips hoặc strippeth¹ | strip | strip | strip |
| Quá khứ | stripped | stripped, hoặc strippedst¹ | stripped | stripped | stripped | stripped |
| Tương lai | will/shall² strip | will/shall strip hoặc wilt/shalt¹ strip | will/shall strip | will/shall strip | will/shall strip | will/shall strip |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | strip | strip hoặc strippest¹ | strip | strip | strip | strip |
| Quá khứ | stripped | stripped | stripped | stripped | stripped | stripped |
| Tương lai | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip | were to strip hoặc should strip |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | strip | — | let’s strip | strip | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)