su su

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
su˧˧ su˧˧ ʂu˧˥ ʂu˧˥ ʂu˧˧ ʂu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂu˧˥ ʂu˧˥ ʂu˧˥˧ ʂu˧˥˧

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

su su

  1. Cây trồng lấy quả, thân leo sống dai, tonăm thuỳ, tua cuốn phân nhiều nhánh, hoa vàng kem, quả trông giống quả có cạnh lồi dọcsần sùi, dùng xào nấu.
    Giàn su su.
  2. Quả su sucác món ăn làm bằng loại quả này.
    Su su xào thịt bò.

Tham khảo [sửa]