syndicate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
syndicate /ˈsɪn.dɪ.kət/
- Xanhđica, công đoàn, nghiệp đoàn.
- Tổ chức cung cấp bài báo (cho một số báo để cùng đăng một lúc).
- Nhóm uỷ viên ban đặc trách (đại học Căm-brít).
- Nhóm người thuê cung chỗ săn, nhóm người thuê chung chỗ câu.
[sửa] Ngoại động từ
syndicate ngoại động từ /ˈsɪn.dɪ.kət/
- Tổ chức thành công đoàn, tổ chức thành nghiệp đoàn.
- Cung cấp (bài báo, tin tức... ) qua một tổ chức chung (cho một số báo để đăng cùng một lúc).
[sửa] Chia động từ
syndicate
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to syndicate | |||||
| Phân từ hiện tại | syndicating | |||||
| Phân từ quá khứ | syndicated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | syndicate | syndicate hoặc syndicatest¹ | syndicates hoặc syndicateth¹ | syndicate | syndicate | syndicate |
| Quá khứ | syndicated | syndicated, hoặc syndicatedst¹ | syndicated | syndicated | syndicated | syndicated |
| Tương lai | will/shall² syndicate | will/shall syndicate hoặc wilt/shalt¹ syndicate | will/shall syndicate | will/shall syndicate | will/shall syndicate | will/shall syndicate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | syndicate | syndicate hoặc syndicatest¹ | syndicate | syndicate | syndicate | syndicate |
| Quá khứ | syndicated | syndicated | syndicated | syndicated | syndicated | syndicated |
| Tương lai | were to syndicate hoặc should syndicate | were to syndicate hoặc should syndicate | were to syndicate hoặc should syndicate | were to syndicate hoặc should syndicate | were to syndicate hoặc should syndicate | were to syndicate hoặc should syndicate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | syndicate | — | let’s syndicate | syndicate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)